le dilemme
di
di
di
lemme
lɛm
lem
réclamegrammeamalgametrame

Định nghĩa và ý nghĩa của "dilemme"trong tiếng Pháp

Le dilemme
01

tình thế tiến thoái lưỡng nan, khó xử

situation où il faut choisir entre deux solutions difficiles ou contradictoires 
le dilemme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dilemmes
Các ví dụ
Il est confronté à un dilemme entre accepter le travail ou continuer ses études. 

Anh ấy đối mặt với một tình thế tiến thoái lưỡng nan giữa việc chấp nhận công việc hoặc tiếp tục học tập.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng