Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dictionnaire
01
từ điển, tự vị
ouvrage qui donne la définition , l'orthographe et la prononciation des mots d'une langue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dictionnaires
Các ví dụ
J'ai consulté le dictionnaire pour connaître le sens de ce mot.
Tôi đã tra từ điển để biết nghĩa của từ này.



























