la difficulté
Pronunciation
/difikylte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "difficulté"trong tiếng Pháp

La difficulté
[gender: feminine]
01

khó khăn, trở ngại

situation ou chose qui pose un problème et rend l'action compliquée
la difficulté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
difficultés
Các ví dụ
La difficulté principale de ce projet est le manque de temps.
Khó khăn chính của dự án này là thiếu thời gian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng