confier
confier
kɔ̃fje
kawfye
confinerconvier

Định nghĩa và ý nghĩa của "confier"trong tiếng Pháp

01

tâm sự, giao phó

donner ses secrets, ses sentiments ou une responsabilité à quelqu'un en qui on a confiance 
confier definition and meaning
Các ví dụ
Je lui confie mon secret. 

Tôi giao phó bí mật của mình cho anh ấy/cô ấy.

02

tâm sự, tỏ bày

raconter ses secrets ou ses sentiments à quelqu'un en qui on a confiance 
confier definition and meaning
Các ví dụ
Elle se confie toujours à sa meilleure amie. 

Cô ấy luôn tâm sự với người bạn thân nhất của mình.

03

giao phó, ủy thác

donner quelque chose à quelqu'un en lui faisant confiance 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
confie
ngôi thứ nhất số nhiều
confions
ngôi thứ nhất thì tương lai
confierai
hiện tại phân từ
confiant
quá khứ phân từ
confié
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
confiions
Các ví dụ
Je lui confie mon sac pendant mon absence. 

Tôi gửi gắm túi của mình cho anh ấy/cô ấy trong thời gian tôi vắng mặt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng