Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
configurer
01
cấu hình, thiết lập
régler ou organiser les paramètres d'un appareil, d'un programme ou d'un système informatique
Các ví dụ
Elle a configuré son téléphone pour recevoir les e-mails.
Cô ấy đã cấu hình điện thoại của mình để nhận email.
02
cấu hình, tạo hình
déterminer ou organiser la forme, la structure ou la disposition de quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
configure
ngôi thứ nhất số nhiều
configurons
ngôi thứ nhất thì tương lai
configurerai
quá khứ phân từ
configuré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
configurions
Các ví dụ
L' artiste a configuré son œuvre selon un schéma circulaire.
Nghệ sĩ đã định hình tác phẩm của mình theo một sơ đồ tròn.



























