configurer
Pronunciation
/kɔ̃fiɡyʁˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "configurer"trong tiếng Pháp

configurer
01

cấu hình, thiết lập

régler ou organiser les paramètres d'un appareil, d'un programme ou d'un système informatique
configurer definition and meaning
Các ví dụ
Elle a configuré son téléphone pour recevoir les e-mails.
Cô ấy đã cấu hình điện thoại của mình để nhận email.
02

cấu hình, tạo hình

déterminer ou organiser la forme, la structure ou la disposition de quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
configure
ngôi thứ nhất số nhiều
configurons
ngôi thứ nhất thì tương lai
configurerai
quá khứ phân từ
configuré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
configurions
Các ví dụ
L' artiste a configuré son œuvre selon un schéma circulaire.
Nghệ sĩ đã định hình tác phẩm của mình theo một sơ đồ tròn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng