sellar
se
se
se
llar
ˈʎaɾ
liar
jaguarcostaranotarapoyar

Định nghĩa và ý nghĩa của "sellar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

đóng kín, rán nhanh trên lửa lớn

cocinar la superficie de la carne a fuego muy alto rápidamente para crear una costra dorada que sella los jugos en el interior 
sellar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
sello
ngôi thứ ba số ít
sella
hiện tại phân từ
sellando
quá khứ đơn
selló
quá khứ phân từ
sellado
Các ví dụ
Voy a sellar la carne para que quede jugosa por dentro. 

Tôi sẽ sear thịt để nó vẫn mọng nước bên trong.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng