zafirozurdo
zafirozurdo
zafiro[n]
xanh ngọc bích,đá quý thường có màu xanh lam được sử dụng trong trang sức
zambullir[v]
lao xuống nước,nhảy xuống nước
zampar[v]
ăn ngấu nghiến,nuốt vội
zanahoria[n]
cà rốt
zapatería[n]
cửa hàng giày,tiệm giày
zapatero[n]
giá để giày,tủ giày
zapatilla[n]
dép lê,giày đi trong nhà
zapatilla de correr[n]
giày chạy bộ
zapatilla de deporte[n]
giày thể thao
zapatilla de tenis[n]
giày quần vợt
zapatilla deportiva[n]
giày thể thao,giày sneaker
zapato[n]
giày
zapato de fútbol[n]
giày bóng đá
zapato de salón[n]
giày cao gót kín mũi
zapato de tacón[n]
giày cao gót,giày có gót cao
zapato deportivo[n]
giày thể thao
zapato plano[n]
giày đế bằng
zapatos bajos[n]
giày đế bằng,giày bệt
zapatos de tenis[n]
giày tennis
zapear[v]
chuyển kênh
zarigüeya[n]
thú có túi,opossum
zarzamora[n]
quả mâm xôi,dâu đen
zarzuela[n]
zarzuela
zigzag[n]
đường ngoằn ngoèo
zombi[n]
thây ma
zona[n]
khu vực
zona comercial[n]
khu thương mại,khu mua sắm
zona de guerra[n]
vùng chiến sự,khu vực chiến đấu
zona industrial[n]
khu công nghiệp
zona residencial[n]
khu dân cư,khu vực dân cư
zoo[n]
sở thú,vườn thú
zoología[n]
động vật học
zoológico[n]
sở thú,vườn thú
zoom[n]
thu phóng,zoom
zoquete[n]
tất cổ thấp,tất ngắn
zorro[n]
cáo
zumbar[v]
kêu vo ve,kêu rền
zumbido[n]
tiếng vo ve,tiếng ù ù
zumo[n]
nước ép,nước trái cây
zurcido[n]
việc vá,sự vá lại
zurdo[adj]
thuận tay trái