zafirozurdo
trên 1
zafirozurdo
zafiro[n]

xanh ngọc bích,đá quý thường có màu xanh lam được sử dụng trong trang sức

zambullir[v]

lao xuống nước,nhảy xuống nước

zampar[v]

ăn ngấu nghiến,nuốt vội

zanahoria[n]

cà rốt

zapatería[n]

cửa hàng giày,tiệm giày

zapatero[n]

giá để giày,tủ giày

zapatilla[n]

dép lê,giày đi trong nhà

zapatilla de correr[n]

giày chạy bộ

zapatilla de deporte[n]

giày thể thao

zapatilla de tenis[n]

giày quần vợt

zapatilla deportiva[n]

giày thể thao,giày sneaker

zapato[n]

giày

zapato de fútbol[n]

giày bóng đá

zapato de salón[n]

giày cao gót kín mũi

zapato de tacón[n]

giày cao gót,giày có gót cao

zapato deportivo[n]

giày thể thao

zapato plano[n]

giày đế bằng

zapatos bajos[n]

giày đế bằng,giày bệt

zapatos de tenis[n]

giày tennis

zapear[v]

chuyển kênh

zarigüeya[n]

thú có túi,opossum

zarzamora[n]

quả mâm xôi,dâu đen

zarzuela[n]

zarzuela

zigzag[n]

đường ngoằn ngoèo

zombi[n]

thây ma

zona[n]

khu vực

zona comercial[n]

khu thương mại,khu mua sắm

zona de guerra[n]

vùng chiến sự,khu vực chiến đấu

zona industrial[n]

khu công nghiệp

zona residencial[n]

khu dân cư,khu vực dân cư

zoo[n]

sở thú,vườn thú

zoología[n]

động vật học

zoológico[n]

sở thú,vườn thú

zoom[n]

thu phóng,zoom

zoquete[n]

tất cổ thấp,tất ngắn

zorro[n]

cáo

zumbar[v]

kêu vo ve,kêu rền

zumbido[n]

tiếng vo ve,tiếng ù ù

zumo[n]

nước ép,nước trái cây

zurcido[n]

việc vá,sự vá lại

zurdo[adj]

thuận tay trái

LanGeek
Tải Ứng Dụng