zambullir
zam
ˌθam
tham
bu
bu
boo
llir
ˈʎiɾ
liir
coincidirdescubrirpersistirrescindir

Định nghĩa và ý nghĩa của "zambullir"trong tiếng Tây Ban Nha

zambullir
01

lao xuống nước, nhảy xuống nước

lanzarse o sumergirse rápidamente en el agua 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
zambullo
ngôi thứ ba số ít
zambulle
hiện tại phân từ
zambullendo
quá khứ đơn
zambulló
quá khứ phân từ
zambullido
Các ví dụ
Los niños se zambulleron en el río desde la roca más alta. 

Những đứa trẻ zambulleron xuống sông từ tảng đá cao nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng