Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El zombi
01
thây ma
muerto imaginario que vuelve a la vida y camina sin voluntad propia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
zombis
Các ví dụ
En la serie, un virus convierte a la gente en zombis.
Trong loạt phim, một loại virus biến mọi người thành thây ma.



























