Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zurdo
01
thuận tay trái
que usa preferentemente la mano izquierda para escribir, comer o realizar otras actividades
Các ví dụ
Mi amigo zurdo toca la guitarra con facilidad.
Người bạn thuận tay trái của tôi chơi guitar một cách dễ dàng.



























