Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ábaco
01
bàn tính, bàn tính cổ
un instrumento antiguo con cuentas móviles que se usa para hacer cálculos
Các ví dụ
Mi abuelo guarda un ábaco muy antiguo en su estudio.
Ông tôi giữ một bàn tính rất cổ trong phòng làm việc của mình.
02
bàn tính, tấm đá
una losa plana que forma la parte superior de un capitel
Các ví dụ
El ábaco en el capitel jónico tiene volutas.
Bàn tính trên đầu cột Ionic có các cuộn xoắn.



























