el ábaco
Pronunciation
/ˈaβako/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ábaco"trong tiếng Tây Ban Nha

El ábaco
01

bàn tính, bàn tính cổ

un instrumento antiguo con cuentas móviles que se usa para hacer cálculos
el ábaco definition and meaning
Các ví dụ
Mi abuelo guarda un ábaco muy antiguo en su estudio.
Ông tôi giữ một bàn tính rất cổ trong phòng làm việc của mình.
02

bàn tính, tấm đá

una losa plana que forma la parte superior de un capitel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ábacos
Các ví dụ
El ábaco en el capitel jónico tiene volutas.
Bàn tính trên đầu cột Ionic có các cuộn xoắn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng