Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ábaco
01
bàn tính, bàn tính cổ
un instrumento antiguo con cuentas móviles que se usa para hacer cálculos
Các ví dụ
El niño aprendió a sumar usando un ábaco de colores.
Đứa trẻ học cách cộng bằng cách sử dụng một bàn tính nhiều màu.
02
bàn tính, tấm đá
una losa plana que forma la parte superior de un capitel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ábacos
Các ví dụ
El ábaco del capitel dórico es simple y cuadrado.
Abacus của đầu cột Doric đơn giản và vuông vắn.



























