zurdo
Pronunciation
/θˈuɾðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zurdo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

thuận tay trái

que usa preferentemente la mano izquierda para escribir, comer o realizar otras actividades
zurdo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más zurdo
so sánh hơn
más zurdo
có thể phân cấp
giống đực số ít
zurdo
giống đực số nhiều
zurdos
giống cái số ít
zurda
giống cái số nhiều
zurdas
Các ví dụ
Mi amigo zurdo toca la guitarra con facilidad.
Người bạn thuận tay trái của tôi chơi guitar một cách dễ dàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng