Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inspiring
01
truyền cảm hứng, động viên
producing feelings of motivation, enthusiasm, or admiration
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inspiring
so sánh hơn
more inspiring
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team's inspiring performance in the championship game left the crowd in awe.
Màn trình diễn truyền cảm hứng của đội trong trận đấu vô địch đã khiến đám đông kinh ngạc.
Inspiring
01
nguồn cảm hứng, động lực
the act or process of motivating or encouraging someone to take action or feel positive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The artist's work became an inspiring for many young creators.
Tác phẩm của nghệ sĩ đã trở thành nguồn cảm hứng cho nhiều nhà sáng tạo trẻ.
Cây Từ Vựng
uninspiring
inspiring
inspire



























