Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inspiring
01
truyền cảm hứng, động viên
producing feelings of motivation, enthusiasm, or admiration
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inspiring
so sánh hơn
more inspiring
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her journey of resilience and determination was truly inspiring to everyone who knew her.
Hành trình kiên cường và quyết tâm của cô ấy thực sự truyền cảm hứng cho tất cả những ai biết đến cô.
Inspiring
01
nguồn cảm hứng, động lực
the act or process of motivating or encouraging someone to take action or feel positive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
inspirings
Các ví dụ
Her story of perseverance was an inspiring that moved everyone in the room.
Câu chuyện kiên trì của cô ấy là một nguồn cảm hứng làm lay động mọi người trong phòng.
Cây Từ Vựng
uninspiring
inspiring
inspire



























