inspirit
in
ˈɪn
in
spi
spɪ
spi
rit
ˌrət
rēt
/ˈɪnspɪɹˌɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inspirit"trong tiếng Anh

to inspirit
01

khích lệ, truyền cảm hứng

to fill someone with courage, enthusiasm, or a sense of inspiration
Transitive: to inspirit sb
to inspirit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
inspirit
ngôi thứ ba số ít
inspirits
hiện tại phân từ
inspiriting
quá khứ đơn
inspirited
quá khứ phân từ
inspirited
Các ví dụ
Acts of kindness and generosity often inspirit those going through challenging times.
Những hành động tử tế và hào phóng thường truyền cảm hứng cho những người đang trải qua thời kỳ khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng