Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to inspirit
01
khích lệ, truyền cảm hứng
to fill someone with courage, enthusiasm, or a sense of inspiration
Transitive: to inspirit sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
inspirit
ngôi thứ ba số ít
inspirits
hiện tại phân từ
inspiriting
quá khứ đơn
inspirited
quá khứ phân từ
inspirited
Các ví dụ
Acts of kindness and generosity often inspirit those going through challenging times.
Những hành động tử tế và hào phóng thường truyền cảm hứng cho những người đang trải qua thời kỳ khó khăn.
Cây Từ Vựng
inspiriting
inspirit
spirit



























