insanely
in
ɪn
in
sane
ˈseɪn
sein
ly
li
li
British pronunciation
/ɪnsˈe‍ɪnli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "insanely"trong tiếng Anh

insanely
01

một cách điên rồ, một cách vô lý

in an extremely foolish or illogical manner
insanely definition and meaning
OffensiveOffensive
example
Các ví dụ
He acted insanely, ignoring every warning given.
Anh ta hành động điên rồ, bỏ qua mọi cảnh báo được đưa ra.
1.1

điên cuồng, không thể tin được

to a degree that is very great
example
Các ví dụ
The concert tickets sold out insanely quickly, disappointing many fans who could n't get them.
Vé buổi hòa nhạc đã bán hết điên cuồng nhanh chóng, làm thất vọng nhiều người hâm mộ không thể mua được.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store