Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to inflict
01
gây ra, áp đặt
to cause or impose something unpleasant, harmful, or unwelcome upon someone or something
Transitive: to inflict something unpleasant on sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
inflict
ngôi thứ ba số ít
inflicts
hiện tại phân từ
inflicting
quá khứ đơn
inflicted
quá khứ phân từ
inflicted
Các ví dụ
The criminal 's goal was to inflict fear on the community through acts of violence.
Mục tiêu của tên tội phạm là gây ra nỗi sợ hãi cho cộng đồng thông qua các hành vi bạo lực.
Cây Từ Vựng
infliction
inflict



























