Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inflexible
01
cứng, không uốn cong được
resistant to bending or physical deformation
Các ví dụ
The steel beam was inflexible under heavy load.
Dầm thép không uốn cong dưới tải trọng nặng.
02
không linh hoạt, cứng nhắc
(of a rule, opinion, etc.) fixed and not easily changed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inflexible
so sánh hơn
more inflexible
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company's policy on punctuality is inflexible; tardiness is not tolerated.
Chính sách của công ty về việc đúng giờ là không linh hoạt; không dung thứ cho việc trễ giờ.
Cây Từ Vựng
inflexible
flexible
flex



























