Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inflexible
01
cứng, không uốn cong được
resistant to bending or physical deformation
Các ví dụ
Plastic becomes less inflexible at high temperatures.
Nhựa trở nên ít cứng nhắc hơn ở nhiệt độ cao.
02
không linh hoạt, cứng nhắc
(of a rule, opinion, etc.) fixed and not easily changed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inflexible
so sánh hơn
more inflexible
có thể phân cấp
Các ví dụ
The school 's dress code was criticized for being too inflexible and outdated.
Quy định trang phục của trường bị chỉ trích vì quá cứng nhắc và lỗi thời.
Cây Từ Vựng
inflexible
flexible
flex



























