Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inevitable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inevitable
so sánh hơn
more inevitable
có thể phân cấp
Các ví dụ
As technology advances, it becomes increasingly inevitable that automation will replace certain jobs.
Khi công nghệ tiến bộ, ngày càng không thể tránh khỏi rằng tự động hóa sẽ thay thế một số công việc.
1.1
không thể tránh khỏi, chắc chắn xảy ra
bound to happen in a way that is impossible to avoid
Các ví dụ
The team's victory was inevitable given their strong performance.
Chiến thắng của đội là không thể tránh khỏi với màn trình diễn mạnh mẽ của họ.
Inevitable
01
điều không thể tránh khỏi, điều tất yếu
an event or outcome that is certain to happen and cannot be avoided
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inevitables
Các ví dụ
As the war continued, the inevitable became clear—defeat was near.
Khi chiến tranh tiếp diễn, điều không thể tránh khỏi trở nên rõ ràng—thất bại đã gần kề.
Cây Từ Vựng
inevitability
inevitableness
inevitably
inevitable
evitable



























