Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inevitable
Các ví dụ
Given the current trajectory of climate change, it 's inevitable that sea levels will continue to rise.
Xét theo quỹ đạo hiện tại của biến đổi khí hậu, việc mực nước biển tiếp tục dâng là không thể tránh khỏi.
1.1
không thể tránh khỏi, chắc chắn xảy ra
bound to happen in a way that is impossible to avoid
Các ví dụ
The inevitable changes of the seasons bring new beauty each time.
Những thay đổi không thể tránh khỏi của các mùa mỗi lần lại mang đến vẻ đẹp mới.
Inevitable
01
điều không thể tránh khỏi, điều tất yếu
an event or outcome that is certain to happen and cannot be avoided
Các ví dụ
The rise of automation in industries is the inevitable of technological progress.
Sự gia tăng của tự động hóa trong các ngành công nghiệp là không thể tránh khỏi của tiến bộ công nghệ.
Cây Từ Vựng
inevitability
inevitableness
inevitably
inevitable
evitable



























