increased
Pronunciation
/ˈɪnˌkɹist/, /ˌɪnˈkɹist/

Định nghĩa và ý nghĩa của "increased"trong tiếng Anh

increased
01

tăng lên, gia tăng

having grown or become larger in amount or degree
increased definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most increased
so sánh hơn
more increased
có thể phân cấp
Các ví dụ
The increased traffic caused delays on the highway.
Lưu lượng truy cập tăng lên đã gây ra sự chậm trễ trên đường cao tốc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng