Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
increased
01
tăng lên, gia tăng
having grown or become larger in amount or degree
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most increased
so sánh hơn
more increased
có thể phân cấp
Các ví dụ
The increased traffic caused delays on the highway.
Lưu lượng truy cập tăng lên đã gây ra sự chậm trễ trên đường cao tốc.
Cây Từ Vựng
increased
increase



























