Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to increase
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
increase
ngôi thứ ba số ít
increases
hiện tại phân từ
increasing
quá khứ đơn
increased
quá khứ phân từ
increased
Các ví dụ
As demand for the product rises, prices tend to increase.
Khi nhu cầu về sản phẩm tăng lên, giá cả có xu hướng tăng.
Increase
01
sự tăng lên, sự gia tăng
a rise in something's amount, degree, size, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
increases
Các ví dụ
The increase in traffic has caused delays during rush hour.
Sự gia tăng lưu lượng giao thông đã gây ra chậm trễ trong giờ cao điểm.
02
sự tăng lên, sự gia tăng
a quantity that is added
03
sự tăng lên, sự gia tăng
a change resulting in an increase
04
sự tăng lên, sự gia tăng
the act of increasing something
05
sự tăng lên, mức tăng
the amount by which something increases
Cây Từ Vựng
increased
increasing
increase



























