inconceivable
in
ˌɪn
in
con
kən
kēn
cei
ˈsi
si
va
ble
bəl
bēl
British pronunciation
/ɪnkənsˈiːvəbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inconceivable"trong tiếng Anh

inconceivable
01

không thể tưởng tượng được, không thể tin được

too unlikely to believe or imagine
inconceivable definition and meaning
example
Các ví dụ
The idea that they could finish the entire project in a week was inconceivable without the right resources.
Ý tưởng rằng họ có thể hoàn thành toàn bộ dự án trong một tuần là không thể tưởng tượng được nếu không có các nguồn lực phù hợp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store