Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incongruous
01
không phù hợp, kỳ lạ
peculiar and not like what is considered suitable or appropriate for a situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incongruous
so sánh hơn
more incongruous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bright red dress was incongruous at the somber funeral.
Chiếc váy đỏ tươi rực rỡ là không phù hợp tại đám tang buồn bã.
Cây Từ Vựng
incongruously
incongruous
congruous
congru



























