Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incompressible
01
không nén được
(of a substance) maintaining its volume or density even under external forces
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incompressible
so sánh hơn
more incompressible
có thể phân cấp
Các ví dụ
Water is considered incompressible under normal conditions, making it essential for hydraulic systems.
Nước được coi là không nén được trong điều kiện bình thường, làm cho nó trở nên thiết yếu cho các hệ thống thủy lực.
Cây Từ Vựng
incompressible
compressible
compress



























