Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incompetent
01
bất tài, không có năng lực
(of a person) not having the necessary ability, knowledge, or skill to do something successfully
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incompetent
so sánh hơn
more incompetent
có thể phân cấp
Các ví dụ
Declaring bankruptcy themselves, they proved incompetent to properly manage family finances.
Tự mình tuyên bố phá sản, họ đã chứng tỏ mình không đủ năng lực để quản lý tài chính gia đình một cách đúng đắn.
1.1
không đủ năng lực, bất tài
not suitable or effective in satisfying the needs of a particular intended function or objective
Các ví dụ
This lightweight jacket will be incompetent protection against freezing winter storms.
Chiếc áo khoác nhẹ này sẽ không đủ năng lực để bảo vệ khỏi những cơn bão mùa đông lạnh giá.
1.2
không đủ năng lực, không đủ tiêu chuẩn
legally not qualified or sufficient
1.3
bất tài, không đủ năng lực
not doing a good job
1.4
bất tài
showing lack of skill or aptitude
Incompetent
01
bất tài, không có năng lực
someone who is not competent to take effective action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
incompetents
Cây Từ Vựng
incompetent
competent
compete



























