Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incoming
Các ví dụ
The incoming students were greeted warmly by the faculty.
Các sinh viên mới đến đã được khoa chào đón nồng nhiệt.
02
sắp tới, mới
entering or about to enter a position or office that was previously held by someone else
Các ví dụ
The incoming manager met with the outgoing team leader to discuss the transition.
Người quản lý sắp nhậm chức đã gặp gỡ trưởng nhóm sắp rời đi để thảo luận về quá trình chuyển giao.
Incoming
Các ví dụ
They set up a system to handle the incoming efficiently.
Họ thiết lập một hệ thống để xử lý hiệu quả các đến.
Cây Từ Vựng
incoming
coming
come



























