incoming
Pronunciation
/ˈɪnˌkəmɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incoming"trong tiếng Anh

incoming
01

đến, sắp đến

arriving or coming toward a particular place or person

in

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The incoming students were greeted warmly by the faculty.
Các sinh viên mới đến đã được khoa chào đón nồng nhiệt.
02

sắp tới, mới

entering or about to enter a position or office that was previously held by someone else
Các ví dụ
The incoming manager met with the outgoing team leader to discuss the transition.
Người quản lý sắp nhậm chức đã gặp gỡ trưởng nhóm sắp rời đi để thảo luận về quá trình chuyển giao.
Incoming
01

đến, đang tới

the act or process of arriving or coming in, especially related to calls, messages, or shipments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
incomings
Các ví dụ
They set up a system to handle the incoming efficiently.
Họ thiết lập một hệ thống để xử lý hiệu quả các đến.
02

thu nhập, doanh thu

the money or revenue received, particularly on a regular basis
Các ví dụ
They tracked all the incoming to ensure accurate financial reporting.
Họ đã theo dõi tất cả thu nhập để đảm bảo báo cáo tài chính chính xác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng