incoming
in
ˈɪn
in
co
ka
ming
mɪng
ming

Định nghĩa và ý nghĩa của "incoming"trong tiếng Anh

incoming
01

đến, sắp đến

arriving or coming toward a particular place or person 

in

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The incoming train pulled into the station right on schedule. 

Tàu đến đã vào ga đúng giờ.

02

sắp tới, mới

entering or about to enter a position or office that was previously held by someone else 
Các ví dụ
The incoming president promised to focus on economic reforms. 

Tổng thống sắp nhậm chức hứa sẽ tập trung vào cải cách kinh tế.

Incoming
01

đến, đang tới

the act or process of arriving or coming in, especially related to calls, messages, or shipments 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
incomings
Các ví dụ
The incoming were quickly processed at the front desk. 

Những đến đã được xử lý nhanh chóng tại quầy lễ tân.

02

thu nhập, doanh thu

the money or revenue received, particularly on a regular basis 
Các ví dụ
The company's incoming were significantly higher this quarter. 

Thu nhập của công ty đã tăng đáng kể trong quý này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng