Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incompetent
01
bất tài, không có năng lực
(of a person) not having the necessary ability, knowledge, or skill to do something successfully
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incompetent
so sánh hơn
more incompetent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The mechanic was deemed incompetent after failing to properly diagnose multiple issues.
Người thợ máy bị coi là không đủ năng lực sau khi không chẩn đoán đúng nhiều vấn đề.
1.1
không đủ năng lực, bất tài
not suitable or effective in satisfying the needs of a particular intended function or objective
Các ví dụ
The outdated software proved to be incompetent in handling the complex data analysis tasks required by the research team.
Phần mềm lỗi thời tỏ ra không đủ năng lực trong việc xử lý các nhiệm vụ phân tích dữ liệu phức tạp mà nhóm nghiên cứu yêu cầu.
1.2
không đủ năng lực, không đủ tiêu chuẩn
legally not qualified or sufficient
1.3
bất tài, không đủ năng lực
not doing a good job
1.4
bất tài
showing lack of skill or aptitude
Incompetent
01
bất tài, không có năng lực
someone who is not competent to take effective action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
incompetents
Cây Từ Vựng
incompetent
competent
compete



























