Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
useless
Các ví dụ
The expired medication was useless and had to be disposed of properly.
Thuốc hết hạn vô dụng và phải được xử lý đúng cách.
02
vô dụng, vô ích
(of a person) failing to provide meaningful help or value in a given situation
Các ví dụ
The consultant 's advice was so generic and vague that it felt like hiring them was useless.
Lời khuyên của cố vấn quá chung chung và mơ hồ đến mức cảm thấy như thuê họ là vô ích.
Cây Từ Vựng
uselessly
uselessness
useless
use



























