incompressible
Pronunciation
/ˌɪnkəmˈpɹɛsəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incompressible"trong tiếng Anh

incompressible
01

không nén được

(of a substance) maintaining its volume or density even under external forces
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incompressible
so sánh hơn
more incompressible
có thể phân cấp
Các ví dụ
In fluid dynamics, the study of incompressible flows focuses on fluids that do not significantly change their density under normal operating conditions.
Trong động lực học chất lỏng, nghiên cứu về dòng chảy không nén được tập trung vào các chất lỏng không thay đổi đáng kể mật độ của chúng trong điều kiện vận hành bình thường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng