Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to incarnate
01
hiện thân, thể hiện
to manifest or embody an abstract idea, concept, or quality in a tangible, concrete form
Transitive: to incarnate an idea or concept
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
incarnate
ngôi thứ ba số ít
incarnates
hiện tại phân từ
incarnating
quá khứ đơn
incarnated
quá khứ phân từ
incarnated
Các ví dụ
The artist sought to incarnate the essence of freedom in a powerful sculpture.
Nghệ sĩ tìm cách hiện thân bản chất của tự do trong một tác phẩm điêu khắc mạnh mẽ.
02
nhập thể, hiện thân
to embody or represent a concept, idea, deity, or spirit in a physical or bodily form
Intransitive
Transitive: to incarnate sth
Các ví dụ
The deity was believed to incarnate in human form during sacred ceremonies.
Người ta tin rằng vị thần hóa thân thành hình dạng con người trong các nghi lễ thiêng liêng.
incarnate
01
hiện thân, nhập thể
existing in a physical form, especially in reference to a quality or concept
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The villain in the story was evil incarnate, showing no mercy to anyone.
Nhân vật phản diện trong câu chuyện là hiện thân của cái ác, không tỏ chút thương xót với bất kỳ ai.
02
hiện thân, vật chất hóa
taking on a physical or visible form, often from an abstract or conceptual state
Các ví dụ
Some believe that spirits can become incarnate in nature, such as in trees or animals.
Một số người tin rằng linh hồn có thể nhập thể vào tự nhiên, chẳng hạn như vào cây cối hoặc động vật.
Cây Từ Vựng
disincarnate
reincarnate
incarnate



























