Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inadequate
01
không đủ, không thỏa đáng
not enough to satisfy a need or reach a goal
Các ví dụ
Their efforts were inadequate to stop the spread of the fire.
Những nỗ lực của họ là không đủ để ngăn chặn sự lây lan của đám cháy.
02
không đủ, không phù hợp
not meeting the expected level of quality, skill, or ability
Các ví dụ
The safety measures proved inadequate during the storm.
Các biện pháp an toàn tỏ ra không đầy đủ trong cơn bão.
03
bất tài, không có khả năng
lacking the ability to manage a situation effectively
Các ví dụ
He proved inadequate in resolving the conflict between colleagues.
Anh ấy tỏ ra không đủ năng lực trong việc giải quyết xung đột giữa các đồng nghiệp.
Cây Từ Vựng
inadequate
adequate
adequ



























