Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to impose
01
áp đặt, bắt buộc
to force someone to do what they do not want
Transitive: to impose sth | to impose sth on sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
impose
ngôi thứ ba số ít
imposes
hiện tại phân từ
imposing
quá khứ đơn
imposed
quá khứ phân từ
imposed
Các ví dụ
Governments should avoid imposing excessive taxes that burden the citizens.
Chính phủ nên tránh áp đặt các loại thuế quá mức gây gánh nặng cho người dân.
02
áp đặt, bắt buộc
to force or pressure someone to act in a particular way
Transitive: to impose a behavior
Các ví dụ
The etiquette book imposes a formal way of greeting guests.
Cuốn sách về nghi thức áp đặt một cách chào hỏi khách một cách trang trọng.
03
áp đặt, đánh thuế
to make someone accept or pay something, often a responsibility or fine
Transitive: to impose a charge or fine
Các ví dụ
The school imposed a curfew on students during the exam week.
Trường học đã áp đặt lệnh giới nghiêm đối với học sinh trong tuần thi.
Cây Từ Vựng
imposed
imposing
imposition
impose



























