Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
importantly
01
quan trọng, một cách quan trọng
used to highlight the significance of a particular point, fact, or aspect
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
In leadership, setting a clear vision is crucial, but, importantly, inspiring and motivating the team is equally vital.
Trong lãnh đạo, việc thiết lập một tầm nhìn rõ ràng là rất quan trọng, nhưng, quan trọng là, truyền cảm hứng và động viên đội ngũ cũng quan trọng không kém.
02
quan trọng, một cách quan trọng
in an important way
Cây Từ Vựng
importantly
important



























