Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
largely
01
phần lớn, chủ yếu
for the greatest part
Các ví dụ
Our findings were largely consistent with previous research.
Phát hiện của chúng tôi phần lớn phù hợp với nghiên cứu trước đây.
Các ví dụ
The landscape was largely photographed to capture its full grandeur.
Phong cảnh đã được chụp phần lớn để ghi lại toàn bộ vẻ hùng vĩ của nó.
Cây Từ Vựng
largely
large



























