Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
large-scale
01
quy mô lớn, trên diện rộng
involving a significant numbers of people or a vast area
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most large-scale
so sánh hơn
more large-scale
có thể phân cấp
Các ví dụ
The government initiated a large-scale vaccination drive to combat the pandemic.
Chính phủ đã khởi động một chiến dịch tiêm chủng quy mô lớn để chống lại đại dịch.
02
quy mô lớn, khổ lớn
constructed or drawn to a big scale



























