Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
idly
Các ví dụ
The engine hummed idly as the driver waited.
Động cơ kêu vô hồn khi người lái chờ đợi.
02
một cách vô định, không có mục đích rõ ràng
without any clear purpose, reason, or intention
Các ví dụ
I was flipping idly through the magazine when the headline caught my eye.
Tôi đang lật vô thức qua tạp chí thì tiêu đề bắt mắt tôi.



























