idly
id
ˈaɪd
aid
ly
li
li
British pronunciation
/ˈa‍ɪdli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "idly"trong tiếng Anh

01

một cách lười biếng, không có mục đích

in a way that lacks purpose or energy
idly definition and meaning
example
Các ví dụ
The engine hummed idly as the driver waited.
Động cơ kêu vô hồn khi người lái chờ đợi.
1.1

một cách thụ động, không làm gì

without doing anything to intervene or prevent something
example
Các ví dụ
The world can not idly witness such suffering.
Thế giới không thể thờ ơ chứng kiến sự đau khổ như vậy.
02

một cách vô định, không có mục đích rõ ràng

without any clear purpose, reason, or intention
example
Các ví dụ
I was flipping idly through the magazine when the headline caught my eye.
Tôi đang lật vô thức qua tạp chí thì tiêu đề bắt mắt tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store