hyperbolic
hy
ˌhaɪ
hai
per
bo
ˈbɒ
bo
lic
lɪk
lik
shopaholicworkaholicmetabolicvitriolic

Định nghĩa và ý nghĩa của "hyperbolic"trong tiếng Anh

hyperbolic
01

cường điệu, phóng đại

involving extreme exaggeration or overstatement, often used for emphasis or dramatic effect 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hyperbolic
so sánh hơn
more hyperbolic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The critic’s hyperbolic review made the restaurant sound like the best place on earth. 

Bài đánh giá cường điệu của nhà phê bình khiến nhà hàng nghe như là nơi tuyệt vời nhất trên trái đất.

02

hyperbol, liên quan đến hyperbol

of or relating to a hyperbola 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng