hyperbolic
Pronunciation
/ˌhaɪpɝˈbɑɫɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hyperbolic"trong tiếng Anh

hyperbolic
01

cường điệu, phóng đại

involving extreme exaggeration or overstatement, often used for emphasis or dramatic effect
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hyperbolic
so sánh hơn
more hyperbolic
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her hyperbolic descriptions of the concert made it sound like a once-in-a-lifetime experience.
Những mô tả cường điệu của cô ấy về buổi hòa nhạc khiến nó nghe như một trải nghiệm chỉ có một lần trong đời.
02

hyperbol, liên quan đến hyperbol

of or relating to a hyperbola
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng