husky
hus
ˈhʌs
has
ky
ki
ki
hunkyhulkyhussy

Định nghĩa và ý nghĩa của "husky"trong tiếng Anh

01

chó husky, chó kéo xe trượt tuyết

a large, strong dog with a thick coat, originally bred in Arctic regions to pull sledges 
Husky definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
huskies
tên riêng
Các ví dụ
The husky pulled the sled effortlessly across the snowy plain. 

Con chó husky kéo xe trượt tuyết một cách dễ dàng qua đồng bằng phủ tuyết.

01

lực lưỡng, cơ bắp

large and muscular, with a strong and solid build 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
huskiest
so sánh hơn
huskier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The husky firefighter effortlessly lifted the heavy equipment during the rescue operation. 

Lính cứu hỏa lực lưỡng đã nâng thiết bị nặng một cách dễ dàng trong chiến dịch giải cứu.

02

khàn, khản

having a deep or harsh sound, often resulting from shouting, illness, or strong emotion 
Các ví dụ
His voice was husky after cheering at the football game. 

Giọng nói của anh ấy khàn khàn sau khi cổ vũ tại trận bóng đá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng