Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Husky
01
chó husky, chó kéo xe trượt tuyết
a large, strong dog with a thick coat, originally bred in Arctic regions to pull sledges
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
huskies
tên riêng
Các ví dụ
The husky pulled the sled effortlessly across the snowy plain.
Con chó husky kéo xe trượt tuyết một cách dễ dàng qua đồng bằng phủ tuyết.
husky
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
huskiest
so sánh hơn
huskier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The husky firefighter effortlessly lifted the heavy equipment during the rescue operation.
Lính cứu hỏa lực lưỡng đã nâng thiết bị nặng một cách dễ dàng trong chiến dịch giải cứu.



























