hurt
hurt
hɜrt
hērt
British pronunciation
/hɜːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hurt"trong tiếng Anh

01

làm tổn thương, gây đau đớn

to cause injury or physical pain to yourself or someone else
Transitive: to hurt sb/sth
to hurt definition and meaning
example
Các ví dụ
I hurt my back lifting that heavy box.
Tôi bị đau lưng khi nhấc cái hộp nặng đó.
02

đau, làm đau

to feel pain in a part of the body
Intransitive
to hurt definition and meaning
example
Các ví dụ
He said his tooth hurt every time he drank something cold.
Anh ấy nói rằng răng của anh ấy đau mỗi khi anh ấy uống thứ gì đó lạnh.
03

làm tổn thương, gây rắc rối

to be the source of injury or trouble
Transitive: to hurt sth
example
Các ví dụ
Her criticism hurt his pride deeply.
Lời chỉ trích của cô ấy đã làm tổn thương lòng tự trọng của anh ấy sâu sắc.
04

làm tổn thương, gây hại

to cause harm or negatively affect something
Transitive: to hurt sth
example
Các ví dụ
Ignoring feedback might hurt your career growth.
Bỏ qua phản hồi có thể làm tổn hại đến sự phát triển nghề nghiệp của bạn.
05

làm tổn thương, gây đau đớn

to cause someone emotional pain or discomfort
Transitive: to hurt a person or their feelings
example
Các ví dụ
Being left out of the group hurt him deeply.
Bị bỏ rơi khỏi nhóm đã làm tổn thương anh ấy sâu sắc.
01

bị thương, tổn thương

experiencing physical injury, particularly one sustained in battle or conflict
hurt definition and meaning
example
Các ví dụ
Despite being hurt, she continued to lead her team through the crisis.
Mặc dù bị thương, cô ấy vẫn tiếp tục dẫn dắt đội của mình vượt qua cuộc khủng hoảng.
02

bị hư hỏng, bị tổn hại

damaged; used of inanimate objects or their value
01

đau đớn, tổn thương

feelings of mental or physical pain
hurt definition and meaning
02

vết thương, nỗi đau

any physical injury, pain, suffering, or damage
example
Các ví dụ
Emotional hurt can be just as significant as physical injuries, affecting a person ’s mental health.
Tổn thương tình cảm có thể quan trọng không kém những chấn thương thể chất, ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của một người.
03

nỗi đau, sự đau khổ

psychological suffering
04

vết thương, thiệt hại

the act of damaging something or someone
05

vết thương, thiệt hại

a damage or loss
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store