Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hurry
01
vội vàng, nhanh chóng
to move or do something very quickly, particularly because of a lack of time
Intransitive: to hurry | to hurry somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
hurry
ngôi thứ ba số ít
hurries
hiện tại phân từ
hurrying
quá khứ đơn
hurried
quá khứ phân từ
hurried
Các ví dụ
Realizing he was late for the meeting, John hurried to the conference room.
Nhận ra mình đã trễ cuộc họp, John vội vã đến phòng hội nghị.
02
nhanh lên, thúc giục
to prompt or induce speed or quick movement
Transitive: to hurry sb
Ditransitive: to hurry sb to do sth
Các ví dụ
The boss hurried the team to complete the project before the deadline.
Ông chủ thúc giục nhóm hoàn thành dự án trước thời hạn.
Hurry
01
sự vội vàng, tình trạng khẩn cấp
a state of urgency or rush, often caused by a need to complete a task quickly or reach a destination within a limited timeframe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hurries
02
sự vội vàng, sự hấp tấp
overly eager speed (and possible carelessness)
03
sự vội vàng, sự hấp tấp
the act of moving hurriedly and in a careless manner
Cây Từ Vựng
hurried
hurrying
hurrying
hurry



























