Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hurricane
01
bão, lốc xoáy
a very strong and destructive wind that moves in circles, often seen in the Caribbean
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hurricanes
Các ví dụ
Emergency shelters were set up before the hurricane struck.
Các nơi trú ẩn khẩn cấp được thiết lập trước khi cơn bão ập đến.



























