hurdling
hu
ˈhɜ:
rd
əd
ēd
ling
lɪng
ling
hurlinghurryinghumbling

Định nghĩa và ý nghĩa của "hurdling"trong tiếng Anh

Hurdling
01

chạy vượt rào, nhảy rào

the athletic event or technique in track and field where athletes sprint and jump over hurdles set at regular distances along a track 
hurdling definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He set a new school record in the 110-meter hurdling. 

Anh ấy đã lập kỷ lục mới của trường trong nội dung chạy vượt rào 110 mét.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng