Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to appoint
01
bổ nhiệm, chỉ định
to give a responsibility or job to someone
Transitive: to appoint sb
Các ví dụ
It 's common for companies to appoint experienced managers to lead crucial departments.
Việc các công ty bổ nhiệm các quản lý có kinh nghiệm để lãnh đạo các phòng ban quan trọng là phổ biến.
02
trang bị, bày biện
to equip or furnish a space with the necessary or proper items
Transitive: to appoint a place
Các ví dụ
The restaurant was appointed with elegant table settings and fine china.
Nhà hàng được trang bị với bộ bàn ăn thanh lịch và đồ sứ cao cấp.
Cây Từ Vựng
appointed
appointive
appointment
appoint



























