Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heartily
01
nhiệt tình, chân thành
in a friendly, sincere, or warm manner
Các ví dụ
He heartily agreed with their plan.
Anh ấy nhiệt tình đồng ý với kế hoạch của họ.
02
một cách nhiệt tình, hăng hái
with enthusiasm, energy, or vigor
Các ví dụ
They heartily embraced after the long separation.
Họ nồng nhiệt ôm nhau sau thời gian dài xa cách.
03
ngon miệng, thoải mái
with a good appetite and in large amounts
Các ví dụ
They drank heartily during the festive banquet.
Họ uống thoải mái trong bữa tiệc lễ hội.
Các ví dụ
We are heartily grateful for your help.
Chúng tôi chân thành biết ơn sự giúp đỡ của bạn.
Cây Từ Vựng
heartily
hearty
heart



























