harshly
harsh
ˈhɑrʃ
haarsh
ly
li
li
British pronunciation
/hˈɑːʃli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "harshly"trong tiếng Anh

01

một cách khắc nghiệt, một cách tàn nhẫn

in a cruel, severe, or unkind manner
harshly definition and meaning
example
Các ví dụ
She was harshly punished for a minor error.
Cô ấy đã bị trừng phạt khắc nghiệt vì một lỗi nhỏ.
1.1

khắc nghiệt, gay gắt

with an overly strong or damaging effect
example
Các ví dụ
The sun beat harshly down on the dry desert ground.
Mặt trời chiếu khắc nghiệt xuống mặt đất khô cằn của sa mạc.
02

một cách khắc nghiệt, một cách thô bạo

in a way that is unpleasantly rough, sharp, or grating to the senses
example
Các ví dụ
The landscape was harshly exposed to the midday sun.
Phong cảnh bị khắc nghiệt phơi bày dưới ánh nắng giữa trưa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store