harmful
Pronunciation
/ˈhɑɹmfəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "harmful"trong tiếng Anh

harmful
01

có hại, gây tổn hại

causing damage or negative effects to someone or something
harmful definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most harmful
so sánh hơn
more harmful
có thể phân cấp
Các ví dụ
Excessive exposure to the sun 's UV rays can be harmful to your skin.
Tiếp xúc quá mức với tia UV của mặt trời có thể gây hại cho làn da của bạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng