guru
gu
ˈgu
goo
ru
ˌru
roo
/ɡjˈʊɹuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "guru"trong tiếng Anh

01

guru, bậc thầy tâm linh

a religious leader or teacher in Buddhism, Hinduism, or Sikhism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gurus
Các ví dụ
They visited the guru to receive blessings and advice.
Họ đã đến thăm guru để nhận được phước lành và lời khuyên.
02

guru, bậc thầy

a recognized leader in some field or of some movement
03

guru, bậc thầy tâm linh

each of the first ten leaders of the Sikh religion
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng