Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gusset
01
miếng vải hình tam giác, miếng gia cố
a triangular or diamond-shaped piece of fabric that is inserted into a garment to add extra room or reinforcement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gussets
02
tấm tăng cường, tấm kim loại gia cố
a metal plate used to strengthen a joist
03
mảnh áo giáp che chỗ không được bảo vệ bởi tấm áo giáp, gusset
a piece of chain mail covering a place unprotected by armor plate



























